lấy lệ

Học thuật
Thân thiện
lấy lệ

Anh ấy quét nhà lấy lệ cho xong việc.

Định nghĩa
  1. Phó từ (dùng phụ sau động từ):
    • Một cách chiếu lệ, qua loa: Hành động được thực hiện chỉ nhằm mục đích cho , cho đúng hình thức hoặc phép tắc, không xuất phát từ sự quan tâm, nhiệt tình thực sự hay mục đích thực chất.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy chỉ làm lấy lệ cho xong việc, chứ không hề chú tâm đến chất lượng.
    • giáo hỏi thăm lấy lệ vài câu rồi vội vã đi tiếp.
    • Bữa tiệc được tổ chức rất sơ sài, có vẻ chỉ để lấy lệ mà thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm lấy lệ": thực hiện một việc đó một cách chiếu lệ, đối phó.
    • Đừng làm lấy lệ, hãy cố gắng hết sức mình cho công việc này.
  • "hỏi lấy lệ": hỏi qua loa cho , không thực sự muốn biết câu trả lời chi tiết.
    • Ông chủ chỉ hỏi lấy lệ về tình hình dự án rồi gật đầu đồng ý.
Biến thể từ gần giống
  • Chiếu lệ (tính từ/ phó từ): mang tính hình thức, làm cho .
    • Một buổi lễ chiếu lệ.
  • Qua loa (phó từ): một cách sơ sài, đại khái.
    • Anh ta kiểm tra qua loa rồi tên.
  • Đối phó (động từ): làm cho xong việc, không quan tâm đến chất lượng.
    • Học đối phó sẽ không mang lại kiến thức thực sự.
Từ đồng nghĩa
  • Chiếu lệ: làm cho hình thức, cho đúng phép.
  • Qua quýt: làm nhanh cẩu thả cho xong.
  • Sơ sài: đơn giản, không kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Tận tâm: hết lòng, hết sức.
  • Chu đáo: cẩn thận, đầy đủ mọi mặt.
  • Kỹ lưỡng: thận trọng tỉ mỉ.
Thành ngữ liên quan
  • còn hơn không: Thường dùng để biện minh cho việc làm , ý nói làm ít, không tốt cũng vẫn tốt hơn không làm cả.
    • Anh giúp được chút ít cũng tốt, còn hơn không.
  • Làm cho : Cụm từ diễn đạt trực tiếp ý nghĩa của việc làm .
    • Công ty tổ chức đào tạo chỉ làm cho , nhân viên chẳng học được .
lấy lệ

Anh ấy quét nhà lấy lệ cho xong việc.

  1. (dùng phụ sau đg.). (Làm việc ) cốt cho , cho phải phép, không sự quan tâm. Làm lấy lệ. Hỏi qua loa lấy lệ.